Từ vựng JLPT N3
kinh doanh, điều hành
Điều hành công ty/cửa hàng: 店/会社を経営する, 経営者. Khác 商売 (buôn bán), 会計 (kế toán), 貿易 (ngoại thương).
商売、運営
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →