Từ vựng JLPT N3
kế hoạch
Kế hoạch đã lên cho tương lai: 計画を立てる/計画通り. Khác 方法 (cách làm), 規則 (quy tắc), 理由 (lý do), 都合 (hoàn cảnh).
方法、規則、理由、都合
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →