Từ vựng JLPT N3
kinh nghiệm; trải qua
Dùng cho cả danh từ và động từ: 経験がある/ない, 経験を積む, ~を経験する. 体験 nhấn vào việc tự mình trải nghiệm thử. Để lưu niệm chuyến đi phải dùng 記念.
体験、経歴、記念
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →