Từ vựng JLPT N3
tính toán
Dùng 計算する/計算が合う. Bẫy đọc: けいさん, dễ lẫn với 計画 (けいかく – kế hoạch) và 経験 (けいけん – kinh nghiệm).
計画、経験
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →