Từ vựng JLPT N3
kinh tế
Chỉ nền kinh tế nói chung: 経済が成長する. Câu “giá cả cao nên sống vất vả” cần 物価 (vật giá), không phải 経済. Dạng tính từ 経済的 còn có nghĩa “tiết kiệm”.
物価、景気、経営
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →