Từ vựng JLPT N3
vé, phiếu
Chữ 券 dùng cho vé, phiếu: 入場券, 乗車券, 割引券, 商品券. Đề nhiễu 巻 (cuộn, quyển), 募 (tuyển), 巷 (ngõ) giống hình.
巻、切符、チケット
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →