Từ vựng JLPT N3
cãi nhau, đánh nhau
Tranh cãi hoặc ẩu đả giữa hai bên, mẫu 〜とけんかする. Không nghĩa là “phàn nàn” (文句) hay “mệnh lệnh” (命令).
文句、口げんか
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →