Từ vựng JLPT N3
nghiên cứu
Nghiên cứu mang tính học thuật: ~を研究する, 研究室. Khám mắt ở bệnh viện là 検査, quan sát sự vật là 観察, không dùng 研究.
調査、検査、観察
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →