Từ vựng JLPT N3
kiểm tra, xét nghiệm
Kiểm tra theo tiêu chuẩn để biết tình trạng: 目の検査, 血液検査, 検査を受ける. Đừng nhầm cách đọc với 観察 (かんさつ, quan sát) hay 検察 (けんさつ, viện kiểm sát).
観察、研究、検察
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →