Từ vựng JLPT N3
huyết áp
Áp lực máu: 血圧を計る, 血圧が高い/低い. Bẫy đọc: けつあつ, không phải ちあつ (血 đọc ち là kun'yomi trong 血 độc lập), cũng không phải けつやつ.
体温、脈
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →