Từ vựng JLPT N3
tâm trạng; cảm giác
Trạng thái tinh thần, thể chất lúc đó: 気分がいい/悪い, 気分転換. Dùng cho tình trạng cổ họng, máy móc thì phải là 調子; ấn tượng về người là 感じ/印象.
調子、感じ、関心、都合
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →