Từ vựng JLPT N3
ưa thích; vừa ý
Tự động từ: Nが気に入る hoặc Nを気に入っている (đang yêu thích). Paraphrase 好きだ. Khác 人気がある (được nhiều người ưa chuộng).
好き、人気がある、身につける
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →