Từ vựng JLPT N3
ghi chép; kỷ lục
Dùng ~を記録する (ghi lại nội dung họp, dữ liệu) và 記録を破る/更新する (phá kỷ lục). Khi viết kanji, đừng nhầm 記 với 紀 hay 録 với 緑, 禄.
記憶、記念
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →