Từ vựng JLPT N3
nhận ra; để ý thấy
Tự động từ, đi với に: 忘れ物に気づく. Ý nhận thức ra điều trước đó chưa biết. Khác 感じる (cảm thấy) và 覚める (tỉnh giấc).
気がつく、感じる、覚める
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →