Từ vựng JLPT N3
vượt qua
Vượt qua vật cản, ranh giới, thời điểm: 山を越える, 国境を越える, 冬を越える. 超える dùng cho vượt mức, vượt số lượng: 定員を超える. Trong bài chọn 囲む cho “quây quanh bàn”.
超える、過ぎる、渡る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →