Từ vựng JLPT N3
cháy khét; khê
Chỉ thức ăn/vải bị cháy xém bề mặt: 魚が焦げる, 焦げ臭い. Tha động là 焦がす. Cây/hoa héo vì thiếu nước phải dùng 枯れる, không dùng 焦げる.
焦がす、燃える、枯れる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →