Từ vựng JLPT N3
đông, chật; vào sâu
Hay viết 混む khi nói đông người: 電車が込む. Là động từ ghép phụ: 話し込む, 考え込む, 買い込む (làm sâu/kỹ). Trong bài đồng nghĩa, カーブする là 曲がる, không phải 込む.
空く、詰まる、混む
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →