Từ vựng JLPT N3
hôm nọ, mới đây
Chỉ quá khứ gần nhưng không nói cụ thể ngày (vài ngày đến vài tuần trước). Hay mở đầu: この間はありがとうございました. Đề nhiễu これから (từ giờ), ふだん (thường ngày), しばらく (một lúc).
この前、最近、先日
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →