Từ vựng JLPT N3
ngã, vấp ngã
Ngã khi đang đi hoặc chạy, đổ người về phía trước hoặc sang bên: 階段で転ぶ. Khác 倒れる (đổ, gục) dùng cho cây, người ngất; và không dùng cho kế hoạch bị hoãn hay nằm xuống giường.
倒れる、滑る、運ぶ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →