Từ vựng JLPT N3
hỏng hóc, trục trặc
Máy móc, phương tiện ngừng hoạt động: 車が故障する. Không dùng cho đường tắc (渋滞), vết xước (傷), vết bẩn (汚れ).
渋滞、傷、運休
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →