Từ vựng JLPT N3
đáp án; câu trả lời
Danh từ của 答える: 答えを出す, 答えが合う. Đáp án của bài thi, bài toán hay dùng 答え. Ở câu ~わかりません, chỗ trống cần なぜなのか, không phải 答えなのか.
答える、返事、回答
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →