Từ vựng JLPT N3
nửa sau
Danh từ, đối của 前半. Dùng cho trận đấu, năm, độ tuổi: 試合の後半, 二十代後半 (cuối 20 tuổi).
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.