Từ vựng JLPT N3
hiệu quả, tác dụng
Kết quả tốt từ một hành động, thuốc, quảng cáo: 薬の効果が出る, 広告の効果がある. Thường là kết quả tích cực; việc xấu thì dùng 影響/せい. Khác 成績 (thành tích).
影響、成績、結果、価値
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →