Từ vựng JLPT N3
quảng cáo
Dùng 広告を出す/広告を見る. Bẫy đọc: こうこく chứ không phải ほうこく (報告 – báo cáo). Khi viết kanji, dễ nhầm với 校告.
報告、宣伝
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →