Từ vựng JLPT N3
đáng sợ; sợ
Chỉ cảm giác sợ hãi trước điều nguy hiểm, ma, người dữ. Đồng nghĩa với 恐ろしい (trang trọng/mạnh hơn). Không lẫn với 悔しい (tiếc, ấm ức) hay 恥ずかしい (xấu hổ).
恐ろしい、悔しい、恥ずかしい、臭い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →