Từ vựng JLPT N3
hỏng, vỡ
Tự động từ cho đồ vật, máy móc: 時計が壊れる, tha động từ là 壊す. Hoa thiếu nước thì dùng 枯れる (héo), chứ không phải 壊れる.
壊す、枯れる、割れる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →