Từ vựng JLPT N3
cổ
Phần cổ nối đầu với thân. Phân biệt với のど (cổ họng), かた (vai), こし (hông, eo) khi đề hỏi cách đọc.
のど、肩、腰
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →