Từ vựng JLPT N3
cho (tôn kính)
Tôn kính ngữ của くれる: người trên cho mình/phía mình. Ngược lại, mình cho người trên là さしあげる; mình nhận từ người trên là いただく. Nhớ ý nghĩa ai cho ai khi chọn đáp án.
いただく、さしあげる、召し上がる、なさる
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →