Từ vựng JLPT N3
ngắt, chia (câu, đoạn)
Chia thành từng đoạn bằng dấu hay ranh giới: 文を区切って読む. Không phải “làm riêng ra” như 別々に.
分ける、別々、仕切る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →