Từ vựng JLPT N3
bắt chéo; lập (nhóm)
Hai nghĩa chính: bắt chéo (腕を組む, 足を組む) và lập nhóm/kế hoạch (チームを組む). Đề kanji bẫy với 結ぶ, 折る. Không nhầm với 守る trong マナーを守る.
結ぶ、汲む、守る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →