Từ vựng JLPT N3
khó chịu, đau đớn; khổ sở
Cơ thể bị bó chặt, khó thở (ズボンがきつくて苦しい) hoặc tinh thần/kinh tế khổ sở (生活が苦しい). Đọc くるしい, đừng nhầm くやしい (tiếc, ấm ức), かなしい (buồn).
悔しい、悲しい、寂しい、きつい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →