Từ vựng JLPT N3
tật, thói quen (thường vô thức)
Thói quen vô thức, hay là tật xấu: 癖がある, 爪を噛む癖, つい~する癖. Khác 決まり (quy tắc), 形 (hình dạng), 続き (phần tiếp).
習慣、決まり
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →