Từ vựng JLPT N3
mệt mỏi, rã rời
Mệt đến mức mất sức, đồng nghĩa với 疲れる nhưng khẩu ngữ hơn. Khác 困る (khó xử), 眠い (buồn ngủ), 恥ずかしい (xấu hổ).
疲れる、困る、眠い、恥ずかしい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →