Từ vựng JLPT N3
chi tiết; am hiểu
Dùng 詳しく説明する (giải thích chi tiết) và ~に詳しい (am hiểu về …). Đề hay đổi 詳しく thành 細かく. Phân biệt しつこい (dai dẳng), 厳しい (nghiêm khắc) khi điền vào chỗ trống.
細かい、しつこい、厳しい
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →