Từ vựng JLPT N3
hủy (đặt chỗ, hẹn)
Từ mượn tiếng Anh, dùng như danh từ + する: 予約をキャンセルする. Phân biệt trong nhóm katakana với チェックアウト (trả phòng), カット (cắt), オーバー (vượt), オープン (mở).
チェックアウト、カット、オープン、オーバー
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →