Từ vựng JLPT N3
hứng thú; quan tâm
Hay đi với がある/を持つ: 日本の家に興味がある. Gần 関心 nhưng thiên về cảm giác muốn biết. Khác 自信 (tự tin), 趣味 (sở thích) trong đề.
関心、趣味、好物
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →