Từ vựng JLPT N3
cạnh tranh
Tranh nhau hơn thua (競争が激しい, 競争する). Không dùng cho cổ vũ (応援), so sánh hai thứ (比較) hay phân biệt (区別). Khác 競争 với 競走 (chạy đua).
比較、応援、区別、検査
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →