Từ vựng JLPT N3
dấu hiệu, ký hiệu
Danh từ (リサイクルマーク) và cũng dùng マークする = đánh dấu. Khác セット (đặt, hẹn giờ), チャレンジ (thử thách) – các từ katakana này hay là đáp án của câu 'đặt đồng hồ báo thức'.
セット、チャレンジ、サイン
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →