Từ vựng JLPT N3
giữ (lời hứa); tuân thủ; bảo vệ
Collocation hay ra: 約束を守る, ルール/マナー/規則を守る, 身を守る. Trong đề phân biệt với 結ぶ, 組む, 付ける dùng sai động từ.
保つ、従う、結ぶ
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →