Từ vựng JLPT N3
hài lòng
Hài lòng vì đạt mong muốn, hay đi với 〜に満足する và 満足な/満足そうな. Trong câu "りっぱな医者" không dùng まんぞくな; chữ Hán hay gài 満統, 万足.
立派、納得
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →