Từ vựng JLPT N3
tròn
Tính từ -i chỉ hình tròn hoặc tròn trịa (丸いテーブル, 丸い顔). Đề đọc chữ hay đặt cạnh các tính từ -i dễ nhầm: 細い (mảnh), 軽い (nhẹ), 低い (thấp), 黒い, 青い. Viết cũng có thể là 円い nhưng 丸い phổ biến hơn.
細い、四角い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →