Từ vựng JLPT N3
xung quanh
Chỉ vùng bao quanh một vật (池の周り) hoặc những người ở quanh (周りの人). Phía đáy của ao phải dùng 底, không dùng 周り.
回り、辺り、底
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →