Từ vựng JLPT N3
phỏng vấn
Hay gặp 面接を受ける (ứng viên) và 面接をする (nhà tuyển dụng). Trình bày trước mọi người là 発表, không dùng 面接.
面談、面会、発表
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →