Từ vựng JLPT N3
hàng mẫu; mẫu
Vật hoặc bản làm mẫu để người khác xem hoặc làm theo, hay gặp trong 書き方の見本 (mẫu cách viết). Không dùng cho nghĩa “đại diện, tiêu biểu” (đó là 代表) hay “số liệu trung bình”.
手本、代表
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →