Từ vựng JLPT N3
ngắn
Ngắn về chiều dài hoặc thời gian: 短い髪, 時間が短い. Trái nghĩa 長い. Dạng 短すぎる (quá ngắn) hay gặp. Đề kanji nhiễu: 早い, 遅い (thời điểm).
長い、早い
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →