Từ vựng JLPT N3
học được, nắm vững; mặc đeo
Đi với những thứ có thể thu nhận vào bản thân: 知識/技術/習慣/マナーを身につける. Không dùng cho người, động vật, hy vọng hay sự tôn kính. Còn nghĩa mang trên người: 指輪を身につける.
身につく、習得する
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →