Từ vựng JLPT N3
tiễn; bỏ qua, hoãn
Đi cùng ra sân bay, nhà ga để tiễn người đi: 人を見送る. Cũng có nghĩa “gác lại, không thực hiện lúc này” (計画を見送る). Không dùng với cảnh vật như 景色を見送る.
見送り、送る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →