Từ vựng JLPT N3
sắp, chẳng bao lâu nữa
Chỉ việc sắp xảy ra trong tương lai gần (もうすぐ春だ). Không đi với hành động đã làm như 食べに行ってみた; trường hợp đó phải dùng 早速 (ngay lập tức).
早速、まもなく、今にも
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →