Từ vựng JLPT N3
đón; chào đón
Đón người và đón thời điểm: 客を迎える, 新年を迎える. Danh từ 迎え (đón) đi với 迎えに行く. Đối nghĩa với 送る (tiễn).
出迎える、送る、見送る
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →