Từ vựng JLPT N3
vuốt ve
Dùng bàn tay xoa nhẹ (頭をなでる, 犬をなでる). Đề đặt cạnh 拭く, 叩く, 触る, 掃く – cùng là động tác tay nhưng nghĩa khác (lau, đập, chạm, quét).
触る、拭く、叩く
Thử sức với đề N3 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N3 miễn phí →